Từ điển Anh–Việt

111.697 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hitting the brakes

Nghĩa thường dùng

phản ứng mạnh mẽ để ngăn chặn hoặc làm chậm lại một hoạt động, thường là do lo ngại về hậu quả cụm từ

“The widespread reaction to fast fashion is the argument for hitting the brakes on excessive production.”Phản ứng rộng rãi đối với thời trang nhanh là lập luận cho việc dừng lại việc sản xuất quá mức.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • phản ứng mạnh mẽ để ngăn chặn hoặc làm chậm lại một hoạt động, thường là do lo ngại về hậu quả
    • hit the brakes on something: dừng lại hoặc làm chậm lại việc gì đó
    • slam on the brakes: đạp phanh gấp (nghĩa đen và nghĩa bóng)
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...