hitting the brakes
Nghĩa thường dùng
phản ứng mạnh mẽ để ngăn chặn hoặc làm chậm lại một hoạt động, thường là do lo ngại về hậu quả
cụm từ
“The widespread reaction to fast fashion is the argument for hitting the brakes on excessive production.”Phản ứng rộng rãi đối với thời trang nhanh là lập luận cho việc dừng lại việc sản xuất quá mức.
Đồng nghĩa
slow downput the brakes onhaltstop
Trái nghĩa
acceleratespeed up
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- phản ứng mạnh mẽ để ngăn chặn hoặc làm chậm lại một hoạt động, thường là do lo ngại về hậu quả
- hit the brakes on something: dừng lại hoặc làm chậm lại việc gì đó
- slam on the brakes: đạp phanh gấp (nghĩa đen và nghĩa bóng)