accelerate
/æk'seləreit/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #4925
Nghĩa thường dùng
đẩy nhanh, tăng tốc độ tăng trưởng
động từ
“The new investment accelerated the company's expansion plans.”Khoản đầu tư mới đẩy nhanh kế hoạch mở rộng của công ty.
Biến thể từ
accelerated quá khứ
accelerated quá khứ phân từ
accelerating hiện tại phân từ
accelerates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
accelerate
/æk'seləreit/
ngoại động từ
- làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp
- rảo (bước)
- to accelerate the pace: bước mau hơn, rảo bước
nội động từ
- tăng nhanh hơn; mau hơn, bước mau hơn, rảo bước
- gia tốc
Định nghĩa tiếng Anh
v. move faster v. cause to move faster