Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holdback

/'houldbæk/ phổ biến #41662

Nghĩa thường dùng

khoản giữ lại, điều kiện hoãn thanh toán danh từ

“A 10% holdback was retained until project completion.”10% được giữ lại cho đến khi hoàn thành dự án.

Biến thể từ holdbacks số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

holdback

/'houldbæk/

danh từ

  • sự cản trở, sự ngăn trở; điều trở ngại
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) cái chặn cửa (cho khỏi đóng lại)
Định nghĩa tiếng Anh

n. Check; hindrance; restraint; obstacle. n. The projection or loop on the thill of a vehicle. to which a strap of the harness is attached, to hold back a carriage when going down hill, or in backing; also, the strap or part of the harness so used.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...