Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

holism

/'hәulizm/ phổ biến #36835
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

holism

//

* danh từ
  • (triết học) chính thể luận
Định nghĩa tiếng Anh

n. the theory that the parts of any whole cannot exist and cannot be understood except in their relation to the whole

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...