Từ điển Anh–Việt

112.320 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

homograph

/'hɔmougrɑ:f/ GRE

Nghĩa thường dùng

từ đồng tự (viết giống nhau, khác nghĩa, có thể đọc khác) danh từ

“The word "row" is a homograph: a line of seats, or a noisy argument.”Từ "row" là từ đồng tự: một hàng ghế, hoặc một cuộc cãi vã.

Biến thể từ homographs số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

homograph

/'hɔmougrɑ:f/

danh từ

  • (ngôn ngữ học) từ cùng chữ
Định nghĩa tiếng Anh

n. two words are homographs if they are spelled the same way but differ in meaning (e.g. fair)

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...