Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

honesty

/'ɔnisti/ Collins ★★ phổ biến #6192

Nghĩa thường dùng

sự trung thực, tính chất không lừa dối danh từ

“Honesty is the best policy in any relationship.”Sự trung thực là chính sách tốt nhất trong bất kỳ mối quan hệ nào.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

honesty

/'ɔnisti/

danh từ

  • tính lương thiện
  • tính trung thực; tính chân thật
  • (thực vật học) cây cải âm, cây luna
Định nghĩa tiếng Anh

n. the quality of being honest n. southeastern European plant cultivated for its fragrant purplish flowers and round flat papery silver-white seedpods that are used for indoor decoration

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...