Từ điển Anh–Việt

112.168 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hoodoo

/'hu:du:/ phổ biến #30866
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hoodoo

/'hu:du:/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận rủi, sự không may
  • vật xúi, người xúi (mang lại sự không may)

ngoại động từ

  • làm cho gặp rủi, làm cho không may
Định nghĩa tiếng Anh

n. (geology) a column of weathered and unusually shaped rock n. a practitioner of voodoo n. something believed to bring bad luck

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...