hoodoo
/'hu:du:/ phổ biến #30866
“hoodooing” là hiện tại phân từ của hoodoo — đang hiển thị từ gốc:
Biến thể từ
hoodoos số nhiều
hoodooing hiện tại phân từ
hoodooed quá khứ
hoodoos ngôi 3 số ít
hoodooed quá khứ phân từ
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hoodoo
/'hu:du:/
danh từ
- (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vận rủi, sự không may
- vật xúi, người xúi (mang lại sự không may)
ngoại động từ
- làm cho gặp rủi, làm cho không may
Định nghĩa tiếng Anh
n. (geology) a column of weathered and unusually shaped rock n. a practitioner of voodoo n. something believed to bring bad luck