hospitality
/,hɔspi'tæliti/ IELTSCollins ★ phổ biến #8356
“hospitalities” là số nhiều của hospitality — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
ngành khách sạn
danh từ
“She works in the hospitality industry.”Cô ấy làm việc trong ngành khách sạn.
Biến thể từ
hospitalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hospitality
/,hɔspi'tæliti/
danh từ
- lòng mến khách
thành ngữ
- afford me the hospitality of your columns
- đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi
Định nghĩa tiếng Anh
n kindness in welcoming guests or strangers