Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hospitality

/,hɔspi'tæliti/ IELTSCollins ★ phổ biến #8356

“hospitalities” là số nhiều của hospitality — đang hiển thị từ gốc:

Nghĩa thường dùng

ngành khách sạn danh từ

“She works in the hospitality industry.”Cô ấy làm việc trong ngành khách sạn.

Biến thể từ hospitalities số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hospitality

/,hɔspi'tæliti/

danh từ

  • lòng mến khách

thành ngữ

  1. afford me the hospitality of your columns
    • đề nghị quý báo cho đăng thư của tôi
Định nghĩa tiếng Anh

n kindness in welcoming guests or strangers

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...