Từ điển Anh–Việt

109,047 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5970

humble

/'hʌmbl/

tính từ

  • khiêm tốn, nhún nhường
    • a humble attiude: thái độ khiêm tốn
  • khúm núm
    • to be very humble towards one's superious: có thái độ quá khúm núm đối với cấp trên
  • thấp kém, hèn mọn (cấp bậc, địa vị xã hôi, thành phần)
    • humble position: địa vị thấp kém
    • to be of humble birth: xuất thân từ tầng lớp dưới
  • xoàng xĩnh, tầm thường; nhỏ bé (đồ vật...)
    • a humble housee: căn nhà xoàng, căn nhà nhỏ bé

thành ngữ

  1. to eat humble pie
    • phải xin lỗi, phải nhận lỗi; chịu nhục

ngoại động từ

  • làm nhục, sỉ nục
  • hạ thấp
    • to humble oneself: tự hạ mình
Định nghĩa tiếng Anh

v. cause to be unpretentious\ns. low or inferior in station or quality\na. marked by meekness or modesty; not arrogant or prideful\ns. used of unskilled work (especially domestic work)

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...