Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humeral

/'hju:mərəl/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humeral

/'hju:mərəl/

tính từ

  • (giải phẫu) (thuộc) xương cánh tay; (thuộc) cánh tay
Định nghĩa tiếng Anh

a. Of or pertaining to the humerus, or upper part of the arm; brachial.

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...