humiliate
/hju:'mileit/ TOEFLIELTSGRECollins ★ phổ biến #9338
“humiliated” là quá khứ phân từ của humiliate — đang hiển thị từ gốc:
Nghĩa thường dùng
làm nhục, làm bẽ mặt
động từ
“He didn't mean to humiliate her in front of everyone.”Anh ấy không có ý làm nhục cô ấy trước mặt mọi người.
Biến thể từ
humiliated quá khứ phân từ
humiliated quá khứ
humiliating hiện tại phân từ
humiliates ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humiliate
/hju:'mileit/
ngoại động từ
- làm nhục, làm bẽ mặt
Định nghĩa tiếng Anh
v. cause to feel shame; hurt the pride of