humming
/'hʌmiɳ/ phổ biến #25139
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
humming
/'hʌmiɳ/
tính từ
- vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)
- (thông tục) hoạt động mạnh
- (thông tục) mạnh
- a humming blow: cú đấm mạnh
Định nghĩa tiếng Anh
n. the act of singing with closed lips