Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

humming

/'hʌmiɳ/ phổ biến #25139
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

humming

/'hʌmiɳ/

tính từ

  • vo ve, kêu o o (sâu bọ...); kêu rền (máy)
  • (thông tục) hoạt động mạnh
  • (thông tục) mạnh
    • a humming blow: cú đấm mạnh
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of singing with closed lips

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...