hummock
/'hʌmək/ phổ biến #29236
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hummock
/'hʌmək/
danh từ
- gò, đống
- gò băng (nổi gồ lên giữa đám băng)
Định nghĩa tiếng Anh
n a small natural hill
Từ điển Anh–Việt
111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n a small natural hill
Đang tải...