Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hustler

/'hʌslə/ phổ biến #15036
Biến thể từ hustlers số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hustler

/'hʌslə/

danh từ

  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người làm việc tích cực và khẩn trương
  • người có nghị lực
Định nghĩa tiếng Anh

n. a shrewd or unscrupulous person who knows how to circumvent difficulties

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...