Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hutch

/hʌtʃ/ phổ biến #21197

Nghĩa thường dùng

tủ bếp có kệ danh từ

“She placed dishes in the hutch.”Cô ấy đặt bát đĩa vào tủ bếp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hutch

/hʌtʃ/

danh từ

  • chuồng thỏ
  • lều, chòi, quán
  • (ngành mỏ) xe goòng (chở quặng)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a cage (usually made of wood and wire mesh) for small animals

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...