Từ điển Anh–Việt

111.835 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrogenize

/'haidrədʤineit/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydrogenize

/'haidrədʤineit/

ngoại động từ

  • hyddrô hoá
Định nghĩa tiếng Anh

v. t. To combine with hydrogen; to treat with, or subject to the action of, hydrogen; to reduce; -- contrasted with oxidize.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...