Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydromedusa

/,haidrәumi'dju:sә, -'du:-; -zә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydromedusa

//

* danh từ; số nhiều hydromedusae
  • (động vật) bộ sữa thủy tức
Định nghĩa tiếng Anh

n. Any medusa or jellyfish which is produced by budding from a hydroid. They are called also Craspedota, and naked-eyed medusae.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...