Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hydrometeor

/,haidrәu'mi:tiә/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hydrometeor

//

* danh từ
  • (khí tượng) băng ngưng giữa trời
Định nghĩa tiếng Anh

n. A meteor or atmospheric phenomenon dependent upon the vapor of water; -- in the pl., a general term for the whole aqueous phenomena of the atmosphere, as rain, snow, hail, etc.

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...