Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hygienic

/hai'dʤi:nik/ phổ biến #25429

Nghĩa thường dùng

vệ sinh, sạch sẽ tính từ

“It's important to maintain hygienic conditions in the kitchen.”Việc duy trì điều kiện vệ sinh trong bếp là rất quan trọng.

Biến thể từ hygienics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hygienic

/hai'dʤi:nik/

tính từ

  • vệ sinh, hợp vệ sinh
    • hygienic conditions: điều kiện vệ sinh, điều kiện hợp vệ sinh
Định nghĩa tiếng Anh

s. tending to promote or preserve health

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...