hygienic
/hai'dʤi:nik/ phổ biến #25429
Nghĩa thường dùng
vệ sinh, sạch sẽ
tính từ
“It's important to maintain hygienic conditions in the kitchen.”Việc duy trì điều kiện vệ sinh trong bếp là rất quan trọng.
Biến thể từ
hygienics số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hygienic
/hai'dʤi:nik/
tính từ
- vệ sinh, hợp vệ sinh
- hygienic conditions: điều kiện vệ sinh, điều kiện hợp vệ sinh
Định nghĩa tiếng Anh
s. tending to promote or preserve health