Từ điển Anh–Việt

112.210 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

hypothetical

/,haipәu'θetikәl/ GRECollins ★ phổ biến #8049

Nghĩa thường dùng

giả định tính từ

“In a hypothetical situation, what would you do?”Trong một tình huống giả định, bạn sẽ làm gì?

Biến thể từ hypotheticals số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

hypothetical

//

  • Cách viết khác : hypothetic
Định nghĩa tiếng Anh

n. a hypothetical possibility, circumstance, statement, proposal, situation, etc.

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...