hypothetical
Nghĩa thường dùng
“In a hypothetical situation, what would you do?”Trong một tình huống giả định, bạn sẽ làm gì?
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
hypothetical
//
- Cách viết khác : hypothetic
Định nghĩa tiếng Anh
n. a hypothetical possibility, circumstance, statement, proposal, situation, etc.