Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iciness

/'aisinis/ phổ biến #44908
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iciness

/'aisinis/

danh từ

  • sự băng giá, sự lạnh lẽo
  • (nghĩa bóng) sự lạnh lùng, sự lânh đạm
Định nghĩa tiếng Anh

n coldness due to a cold environment n a lack of affection or enthusiasm

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...