Từ điển Anh–Việt

112.169 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

iconoclast

/ai'kɔnəklæst/ GRE phổ biến #26632

Nghĩa thường dùng

người chống đối truyền thống, người phá vỡ tư tưởng cũ danh từ

“The artist was an iconoclast in his time.”Người nghệ sĩ là một kẻ phá vỡ truyền thống trong thời của ông.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

iconoclast

/ai'kɔnəklæst/

danh từ

  • người bài trừ thánh tượng; người đập phá thánh tượng
  • (nghĩa bóng) người đả phá những tín ngưỡng lâu đời (cho là sai lầm hoặc mê tín dị đoan)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a destroyer of images used in religious worship n. someone who attacks cherished ideas or traditional institutions

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...