Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identic

/ai'dentik/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

identic

/ai'dentik/

danh từ

  • (ngoại giao) identic note công hàm tư tưởng (do nhiều nước cùng gửi cho một nước)

tính từ: (identical) /ai'dentikəl/

  • đúng, chính
    • the identic room where Lenin was born: đúng căn phòng nơi Lê-nin sinh ra
  • (lôgic, toán) đồng nhất
    • identic proposition: (lôgíc) mệnh đề đồng nhất
Định nghĩa tiếng Anh

a. Identical.

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...