Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

identifiable

/ai'dentifaiəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10546

Nghĩa thường dùng

có thể đồng nhất được tính từ

“The fingerprints are identifiable evidence in the investigation.”Dấu vân tay là bằng chứng có thể đồng nhất được trong cuộc điều tra.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

identifiable

/ai'dentifaiəbl/

tính từ

  • có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau
  • có thể nhận ra, có thể nhận biết
Định nghĩa tiếng Anh

a. capable of being identified

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...