identifiable
/ai'dentifaiəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10546
Nghĩa thường dùng
có thể đồng nhất được
tính từ
“The fingerprints are identifiable evidence in the investigation.”Dấu vân tay là bằng chứng có thể đồng nhất được trong cuộc điều tra.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
identifiable
/ai'dentifaiəbl/
tính từ
- có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau
- có thể nhận ra, có thể nhận biết
Định nghĩa tiếng Anh
a. capable of being identified