Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illicit

/i'lisit/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #8764

Nghĩa thường dùng

bất hợp pháp, không được phép, trái phép tính từ

“The audit revealed illicit transfers to offshore accounts.”Cuộc kiểm toán phát hiện các giao dịch chuyển tiền trái phép ra tài khoản nước ngoài.

Biến thể từ illicits ngôi 3 số ít
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illicit

/i'lisit/

tính từ

  • trái phép, không hợp pháp
  • bị cấm; lậu
    • illicit sale: sự bán lậu
    • illicit still: máy cất rượu lậu
Định nghĩa tiếng Anh

a. contrary to accepted morality (especially sexual morality) or convention

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...