Từ điển Anh–Việt

112.254 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illuminating

/i,lu:mineitiɳ/ phổ biến #17570

Nghĩa thường dùng

sáng tỏ, giúp hiểu rõ hơn tính từ

“The teacher provided an illuminating explanation of the topic.”Giáo viên đã đưa ra một lời giải thích rất sáng tỏ về chủ đề.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illuminating

/i,lu:mineitiɳ/

tính từ

  • chiếu sáng, rọi sáng, soi sáng
  • làm sáng tỏ
  • làm sáng mắt, làm sáng trí
Định nghĩa tiếng Anh

v make lighter or brighter v make free from confusion or ambiguity; make clear v add embellishments and paintings to (medieval manuscripts) a tending to increase knowledge or dissipate ignorance

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...