Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

illusionist

/i'lu:ʤənist/ phổ biến #29047
Biến thể từ illusionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

illusionist

/i'lu:ʤənist/

danh từ

  • người theo thuyết ảo tưởng
  • người hay mơ mộng, người hay mộng tưởng, người hay có ảo tưởng
  • nhà ảo thuật
Định nghĩa tiếng Anh

n a person with unusual powers of foresight n someone who performs magic tricks to amuse an audience

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...