Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imitate

/imitate/ TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6150

Nghĩa thường dùng

Bắt chước cụm từ

“Artists often imitate natural forms in their work to create a sense of harmony and connection with the environment.”Các nghệ sĩ thường bắt chước các hình thức tự nhiên trong tác phẩm của họ để tạo ra cảm giác hòa hợp và kết nối với môi trường.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imitate

/imitate/

ngoại động từ

  • theo gương, noi gương
    • to imitate the virtues of great men: theo gương đạo đức của những người vĩ đại
  • bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu
    • parrots imitate human speech: vẹt bắt chước tiếng người
  • làm giả
    • to imitate diamonds: làm giả kim cương
Định nghĩa tiếng Anh

v. reproduce someone's behavior or looks v. appear like, as in behavior or appearance v. make a reproduction or copy of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...