Từ điển Anh–Việt

112,422 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

TOEFLIELTSCollins ★ phổ biến #6150

imitate

/imitate/

ngoại động từ

  • theo gương, noi gương
    • to imitate the virtues of great men: theo gương đạo đức của những người vĩ đại
  • bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu
    • parrots imitate human speech: vẹt bắt chước tiếng người
  • làm giả
    • to imitate diamonds: làm giả kim cương
Định nghĩa tiếng Anh

v. reproduce someone's behavior or looks\nv. appear like, as in behavior or appearance\nv. make a reproduction or copy of

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...