imitate
/imitate/
ngoại động từ
- theo gương, noi gương
- to imitate the virtues of great men: theo gương đạo đức của những người vĩ đại
- bắt chước, làm theo; mô phỏng, phỏng mẫu
- parrots imitate human speech: vẹt bắt chước tiếng người
- làm giả
- to imitate diamonds: làm giả kim cương
Biến thể từ
imitating hiện tại phân từ
imitated quá khứ phân từ
imitated quá khứ
imitates ngôi 3 số ít
Định nghĩa tiếng Anh
v. reproduce someone's behavior or looks\nv. appear like, as in behavior or appearance\nv. make a reproduction or copy of