Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immaculate

/i'mækjulit/ GRECollins ★ phổ biến #12659
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immaculate

/i'mækjulit/

tính từ

  • tinh khiết, trong trắng, không vết
  • (thường)(mỉa mai) không chê vào đâu được, không có khuyết điểm nào, không có sai lầm gì
  • (sinh vật học) không có đốm, không có vết

thành ngữ

  1. immaculate Conception
    • (tôn giáo) sự thụ thai tinh khiết (Đức bà Ma-ri)
Định nghĩa tiếng Anh

s. completely neat and clean s. free from stain or blemish

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...