Từ điển Anh–Việt

112.607 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

immense

/i'mens/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #5645

Nghĩa thường dùng

mênh mông, bao la, rộng lớn tính từ

“The ocean is immense and full of mysteries.”Đại dương mênh mông và đầy bí ẩn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

immense

/i'mens/

tính từ

  • mênh mông, bao la, rộng lớn
  • (từ lóng) rất tốt, rất cừ, chiến lắm
Định nghĩa tiếng Anh

s unusually great in size or amount or degree or especially extent or scope

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...