Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imminent

/'iminənt/ TOEFLIELTSGRECollins ★★ phổ biến #6712

Nghĩa thường dùng

(Sự thay đổi) sắp xảy ra change

“The weather forecast says a storm is imminent, so we should prepare.”Dự báo thời tiết nói rằng một cơn bão sắp xảy ra, vì vậy chúng ta nên chuẩn bị.

Biến thể từ imminents số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imminent

/'iminənt/

tính từ

  • sắp xảy ra, (xảy ra) đến nơi
    • a storm is imminent: có bâo đến nơi rồi
    • to be faced with imminent death: sắp chết đến nơi
Định nghĩa tiếng Anh

s close in time; about to occur

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...