impair
/im'peə/
ngoại động từ
- làm suy yếu, làm sút kém
- to impair someone's health: làm suy yếu sức khoẻ ai
- làm hư hỏng, làm hư hại
Biến thể từ
impaired quá khứ phân từ
impaired quá khứ
impairs ngôi 3 số ít
impairing hiện tại phân từ
Định nghĩa tiếng Anh
v. make worse or less effective