Từ điển Anh–Việt

111.696 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impassive

/im'pæsiv/ TOEFLGRECollins ★ phổ biến #18936
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impassive

/im'pæsiv/

tính từ

  • (như) impassible
  • không cảm giác
  • trầm tĩnh, điềm tĩnh
Định nghĩa tiếng Anh

s. having or revealing little emotion or sensibility; not easily aroused or excited

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...