Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impatient

/im'peiʃənt/ TOEFLOxford 3000Collins ★★ phổ biến #7451

Nghĩa thường dùng

thiếu kiên nhẫn, nóng vội tính từ

“The children were impatient to open their presents.”Những đứa trẻ nóng lòng muốn mở quà.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impatient

/im'peiʃənt/

tính từ

  • thiếu kiên nhẫn, không kiên tâm, nóng vội, nôn nóng; hay sốt ruột
    • to be impatient for something: nôn nóng muốn cái gì
  • (: of) không chịu đựng được, không dung thứ được, khó chịu (cái gì)
    • impatient of reproof: không chịu đựng được sự quở trách
Định nghĩa tiếng Anh

a. restless or short-tempered under delay or opposition s. (usually followed by `to') full of eagerness

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...