Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

Imperialism

/im'piәriәlizm/ Collins ★ phổ biến #11126

Nghĩa thường dùng

chủ nghĩa đế quốc danh từ

“Imperialism reshaped global maps.”Chủ nghĩa đế quốc định hình lại bản đồ toàn cầu.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

Imperialism

//

  • (Econ) Chủ nghĩa đế quốc.+ Theo tư tưởng Mac-xít hay tư tưởng Xã hội chủ nghĩa thì Chủ nghĩa đế quốc là một chính sách của nước ngoài nhằm tìm cách áp dụng sự kiêm soát về chính trị và kinh tế đối với khu vực lạc hậu để đảm bảo cho nước chủ có được một thị trường tương đối với những khoản tiền tiết kiệm nhàn rỗi và các hàng hoá chế tạo dư thừa nhằm đổi lấy các nguyên vật liệu chiến lược.
Định nghĩa tiếng Anh

n. a policy of extending your rule over foreign countries n. a political orientation that advocates imperial interests n. any instance of aggressive extension of authority

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...