impermeable
/im'pə:mjəbl/ TOEFLGRE phổ biến #26837
Nghĩa thường dùng
không cho chất lỏng hoặc khí đi qua
tính từ
“The impermeable barrier prevented any leaks from the tank.”Rào cản không thấm đã ngăn chặn mọi rò rỉ từ bể chứa.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impermeable
/im'pə:mjəbl/
tính từ
- không thấm được, không thấm nước
- impermeable cotton: bông không thấm nước
Định nghĩa tiếng Anh
a. preventing especially liquids to pass or diffuse through