Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impertinent

/im'pə:tinənt/ TOEFL phổ biến #28609
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impertinent

/im'pə:tinənt/

tính từ

  • xấc láo, láo xược, xấc xược
  • lạc lõng, lạc đề, không đúng chỗ, không đúng lúc
  • phi lý, vô lý, không thích đáng, không thích hợp
  • xen vào, chõ vào, dính vào
Định nghĩa tiếng Anh

s. characterized by a lightly pert and exuberant quality

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...