Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impotent

/'impətənt/ Collins ★ phổ biến #15525
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impotent

/'impətənt/

tính từ

  • bất lực, yếu đuối, lọm khọm
    • an impotent old man: một cụ già lọm khọm
  • bất lực, không có hiệu lực gì
    • in an impotent rage: trong một cơn giận dữ bất lực
  • (y học) liệt dương
Định nghĩa tiếng Anh

a. lacking power or ability; morality without technology is impotent"- Freeman J.Dyson a. (of a male) unable to copulate

Gợi ý (3)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...