impotent
/'impətənt/ Collins ★ phổ biến #15525
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impotent
/'impətənt/
tính từ
- bất lực, yếu đuối, lọm khọm
- an impotent old man: một cụ già lọm khọm
- bất lực, không có hiệu lực gì
- in an impotent rage: trong một cơn giận dữ bất lực
- (y học) liệt dương
Định nghĩa tiếng Anh
a. lacking power or ability; morality without technology is impotent"- Freeman J.Dyson a. (of a male) unable to copulate