Từ điển Anh–Việt

112.099 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impractical

/im'præktikəl/ Collins ★ phổ biến #13148

Nghĩa thường dùng

không thực tế tính từ

“The plan was deemed impractical by the committee.”Kế hoạch đã bị ủy ban coi là không thực tế.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impractical

/im'præktikəl/

tính từ

  • không thực tế
Định nghĩa tiếng Anh

a. not practical; not workable or not given to practical matters

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...