impractical
/im'præktikəl/ Collins ★ phổ biến #13148
Nghĩa thường dùng
không thực tế
tính từ
“The plan was deemed impractical by the committee.”Kế hoạch đã bị ủy ban coi là không thực tế.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
impractical
/im'præktikəl/
tính từ
- không thực tế
Định nghĩa tiếng Anh
a. not practical; not workable or not given to practical matters