Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impressionable

/im'preʃnəbl/ GRE phổ biến #20334
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impressionable

/im'preʃnəbl/

tính từ

  • dễ xúc cảm, nhạy cảm
  • dễ bị ảnh hưởng
Định nghĩa tiếng Anh

a. easily impressed or influenced

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...