Từ điển Anh–Việt

111.748 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

impressionist

/im'preʃnist/ Collins ★ phổ biến #16841

Nghĩa thường dùng

nghệ sĩ theo trường phái hội họa Ấn tượng danh từ

“Monet is one of the most famous Impressionists.”Monet là một trong những nghệ sĩ Ấn tượng nổi tiếng nhất.

Biến thể từ impressionists số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

impressionist

/im'preʃnist/

danh từ

  • (nghệ thuật) người theo trường phái ấn tượng
  • (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) người nhại các nhân vật nổi tiếng (trên sân khấu...)
Định nghĩa tiếng Anh

n. a painter who follows the theories of Impressionism a. relating to or characteristic of Impressionism

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...