Từ điển Anh–Việt

112.180 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imprison

/im'prizn/ Collins ★★ phổ biến #8465

Nghĩa thường dùng

Giam giữ ai đó trong tù như một hình phạt. động từ

“He was imprisoned for five years for theft.”Anh ấy đã bị giam giữ năm năm vì tội trộm cắp.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imprison

/im'prizn/

ngoại động từ

  • bỏ tù, tống giam, giam cầm
  • (nghĩa bóng) giam hãm, o bế
Định nghĩa tiếng Anh

v. lock up or confine, in or as in a jail v. confine as if in a prison; he does not let them go out without a chaperone"

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...