Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improbable

/in'prɔbəbl/ TOEFLCollins ★ phổ biến #10684

Nghĩa thường dùng

khó xảy ra, không chắc chắn tính từ

“It seemed improbable that they would win the game.”Có vẻ như không thể xảy ra rằng họ sẽ thắng trận đấu.

Biến thể từ improbables số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

improbable

/in'prɔbəbl/

tính từ

  • không chắc, không chắc có thực, không chắc sẽ xảy ra; đâu đâu
    • an improbable story: một câu chuyện không chắc có thực, một câu chuyện đâu đâu
Định nghĩa tiếng Anh

a. not likely to be true or to occur or to have occurred s. having a probability too low to inspire belief s. too improbable to admit of belief

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...