Từ điển Anh–Việt

109,006 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

phổ biến #9952

improvisation

/,imprəvai'zeiʃn/

danh từ

  • sự ứng khẩu
  • sự ứng biến, sự làm ngay được
  • (âm nhạc) khúc tức hứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a creation spoken or written or composed extemporaneously (without prior preparation)\nn. an unplanned expedient

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...