Từ điển Anh–Việt

111.695 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

improvisation

/,imprəvai'zeiʃn/ phổ biến #9952

Nghĩa thường dùng

sự ứng biến, sáng tạo mà không có kế hoạch trước danh từ

“The musician's improvisation amazed the audience.”Sự ứng biến của nhạc công đã làm khán giả kinh ngạc.

Biến thể từ improvisations số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

improvisation

/,imprəvai'zeiʃn/

danh từ

  • sự ứng khẩu
  • sự ứng biến, sự làm ngay được
  • (âm nhạc) khúc tức hứng
Định nghĩa tiếng Anh

n. a creation spoken or written or composed extemporaneously (without prior preparation) n. an unplanned expedient

Gợi ý (1)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...