Từ điển Anh–Việt

112.227 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

imprudent

/im'pru:dənt/ TOEFLGRE phổ biến #25452

Nghĩa thường dùng

thiếu thận trọng, khôn ngoan tính từ

“It is imprudent to ignore safety warnings.”Thật thiếu thận trọng khi bỏ qua cảnh báo an toàn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

imprudent

/im'pru:dənt/

tính từ

  • không thận trọng, khinh suất
Định nghĩa tiếng Anh

a. not prudent or wise s. lacking wise self-restraint

Gợi ý (2)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...