Từ điển Anh–Việt

111.837 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in contact

Nghĩa thường dùng

tiếp xúc cụm từ

“We have been in contact with the local authorities.”Chúng tôi đã liên lạc với chính quyền địa phương.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • tiếp xúc
    • stay in contact: giữ liên lạc
    • get in contact: liên lạc
    • be in contact with: tiếp xúc với
  • liên lạc
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...