connected
/kə'nektid/ Collins ★★ phổ biến #9914
Nghĩa thường dùng
kết nối
tính từ
“The computer is connected to the internet.”Máy tính được kết nối với internet.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
connected
/kə'nektid/
tính từ
- mạch lạc (bài nói, lý luận...)
- có quan hệ vơi, có họ hàng với
- well connected: có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
- (toán học) liên thông
- connected space: không gian liên thông với nhau
Định nghĩa tiếng Anh
a. joined or linked together s. wired together to an alarm system s. plugged in