Từ điển Anh–Việt

109,044 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

Collins ★★ phổ biến #9914

connected

/kə'nektid/

tính từ

  • mạch lạc (bài nói, lý luận...)
  • có quan hệ vơi, có họ hàng với
    • well connected: có họ hàng thân thuộc với những người chức trọng quyền cao
  • (toán học) liên thông
    • connected space: không gian liên thông với nhau
Định nghĩa tiếng Anh

a. joined or linked together\ns. wired together to an alarm system\ns. plugged in

Gợi ý (13)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...