in the negative
Nghĩa thường dùng
dạng phủ định
cụm từ
“Rewrite in the negative form: 'He is not my brother.'”Viết lại ở dạng phủ định: 'Anh ấy không phải là anh trai của tôi.'
Đồng nghĩa
negative formdenialnegation
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
cụm từ
- dạng phủ định
- rewrite in the negative: viết lại ở dạng phủ định
- hình thức không có