Từ điển Anh–Việt

111.677 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

in the negative

Nghĩa thường dùng

dạng phủ định cụm từ

“Rewrite in the negative form: 'He is not my brother.'”Viết lại ở dạng phủ định: 'Anh ấy không phải là anh trai của tôi.'

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

cụm từ

  • dạng phủ định
    • rewrite in the negative: viết lại ở dạng phủ định
  • hình thức không có
Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...