Từ điển Anh–Việt

112.239 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

denial

/di'naiəl/ IELTSCollins ★★ phổ biến #4743

Nghĩa thường dùng

sự từ chối danh từ

“His denial of the facts was surprising.”Sự từ chối của anh ấy về các sự kiện thật bất ngờ.

Biến thể từ denials số nhiều
Đồng nghĩa rejectionrefusalnegation
Trái nghĩa acceptanceadmission
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

denial

/di'naiəl/

danh từ

  • sự từ chối, sự khước từ; sự phủ nhận
    • denial of a truth: sự phủ nhận một sự thật
    • denial of a request: sự từ chối một yêu cầu
    • a flat denial: sự từ chối dứt khoát
  • sự từ chối không cho (ai cái gì)
  • sự chối, sự không nhận
Định nghĩa tiếng Anh

n. the act of refusing to comply (as with a request) n. the act of asserting that something alleged is not true n. (psychiatry) a defense mechanism that denies painful thoughts

Gợi ý (4)

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...